lạc lối

lạc lối

Hai nhà thám hiểm bị lạc lối trong khu rừng rậm rạp.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị mất phương hướng, không tìm thấy đường đi: Trạng thái không xác định được lối đi hoặc không biết mình đangđâu trong một không gian quen thuộc hoặc xa lạ.
    • Cảm thấy bối rối, không định hướng trong cuộc sống hoặc suy nghĩ: Dùng để diễn tả trạng thái tinh thần mơ hồ, không mục tiêu hoặc lý tưởng.
  2. Động từ (dùng như cụm động từ "bị lạc lối"):

    • Đi sai đường, không tìm được lối ra: Hành động đi đến một nơi không nhận ra đường về hoặc đường đến đích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Khu rừng rậm rạp khiến những nhà thám hiểm cảm thấy hoàn toàn lạc lối. (Tính từ mô tả trạng thái)
    • Sau khi tốt nghiệp, ấy cảm thấy lạc lối không biết nên theo đuổi công việc . (Tính từ mô tả trạng thái tinh thần)
  • Động từ:

    • Chúng tôi đã bị lạc lối trong khu phố cổ nhỏ hẹp. (Cụm động từ chỉ hành động)
    • Đừng để bản thân lạc lối giữa những lời hứa hẹn viển vông. (Động từ chỉ trạng thái tinh thần)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cảm giác lạc lối": Một cụm danh từ diễn tả cảm xúc chung về sự mất phương hướng, thường dùng trong văn chương hoặc tâm lý.

    • Anh ấy viết những bài thơ về cảm giác lạc lối của tuổi trẻ.
  • "Lạc lối giữa dòng đời": Một cách nói ẩn dụ, chỉ việc mất đi mục đích sống hoặc cảm thấy chơi vơi trong xã hội.

    • Tác phẩm của ông phản ánh những con người lạc lối giữa dòng đời xô bồ.
Biến thể từ gần giống
  • Lạc đường (động từ): Nhấn mạnh vào hành động đi sai đường cụ thể trong không gian vật .

    • Xin lỗi, tôi nghĩ tôi đã lạc đường rồi.
  • Lạc hướng (động từ/tính từ): Thường dùng để chỉ việc sai lệch so với phương hướng, mục tiêu hoặc đường lối đã định, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh trừu tượng hơn.

    • Bài viết của anh ta đã lạc hướng so với chủ đề chính.
Từ đồng nghĩa
  • Mất phương hướng: Không xác định được hướng đi (thường dùng cho nghĩa đen).
  • Bơ vơ: Cảm thấy cô đơn, không nơi nương tựa, thường gợi cảm xúc mạnh hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Làm cho ai đó lạc lối: Khiến người khác hiểu sai, rối trí hoặc đi chệch hướng.

    • Những thông tin giả mạo có thể làm cho công chúng lạc lối.
  • Tìm đường ra khỏi sự lạc lối: Nỗ lực thoát khỏi tình trạng mất phương hướng, bế tắc.

    • ấy đang cố gắng tìm đường ra khỏi sự lạc lối của bản thân.
Thành ngữ liên quan
  • Lạc lối giữa rừng người: Cảm thấy cô đơn, lẻ loi ngay giữa đám đông.

    • Đôi khi tôi thấy mình lạc lối giữa rừng người ở thành phố lớn.
  • Chỉ lối cho kẻ lạc đường: Giúp đỡ, hướng dẫn người đang gặp khó khăn, bế tắc (nghĩa đen nghĩa bóng).

    • Người thầy ấy như đã chỉ lối cho tôi - một kẻ lạc đường trong học thuật.